Thứ Ba, 13/12/2039: 28 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Ngày Kỷ Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 13/12/2039 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2039 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2039 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2039 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 33 điểm+30 Ngày Kỷ Tỵ thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2039 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2039 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 30 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2039 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2039 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 13 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2039 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Đủ 4 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Sao xấu
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/12/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 13/12/2039 dương lịch là 28 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, tiết Đại tuyết.
Ngày 13/12/2039 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/2039 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 13/12/2039 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Hợi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.