Thứ Năm, 02/01/2042: 11 tháng Chạp năm Tân Dậu
Ngày Canh Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/1/2042 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 29 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2042 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 12 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2042 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 18 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2042 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 40 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2042 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 38 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2042 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2042 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 28 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2042 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 2 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2042 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 2014).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 02/01/2042 dương lịch là 11 tháng Chạp năm Tân Dậu âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, tiết Đông chí.
Ngày 2/1/2042 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Kiến, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2042 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 2/1/2042 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.