Thứ Tư, 23/07/2042: mùng 7 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Ngày Nhâm Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 23/7/2042 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2042 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2042 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2042 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2042 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2042 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2042 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2042 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2042 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1976, 2036).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/7/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 23/07/2042 dương lịch là mùng 7 tháng 6 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 23/7/2042 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2042 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/7/2042 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.