Thứ Bảy, 06/09/2042: 22 tháng 7 năm Nhâm Tuất

Ngày Đinh Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Bảy, 06/09/2042Âm lịch: 22 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Ngày Đinh MùiTháng Mậu ThânNăm Nhâm Tuất Tiết Xử Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 38/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 1997, 2009, 2021, 2033

Ngày 6/9/2042 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973, 2033).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 06/09/2042 dương lịch là 22 tháng 7 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, tiết Xử thử.

Ngày 6/9/2042 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2042 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/9/2042 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.