Thứ Sáu, 31/10/2042: 18 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Ngày Nhâm Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 31/10/2042 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2042 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2042 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2042 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2042 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2042 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2042 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2042 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 9 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2042 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 2016).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 31/10/2042 dương lịch là 18 tháng 9 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 31/10/2042 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 41/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2042 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 31/10/2042 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.