Thứ Hai, 26/10/2043: 24 tháng 9 năm Quý Hợi
Ngày Nhâm Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Tâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Tâm (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 26/10/2043 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2043 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2043 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2043 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2043 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử+30 Ngày Nhâm Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2043 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2043 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2043 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 9 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2043 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Tâm: không có việc hợp
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Tâm: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, tranh tụng
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Đủ 4 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thân (sinh 2016).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/10/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 26/10/2043 dương lịch là 24 tháng 9 năm Quý Hợi âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 26/10/2043 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Tâm (tú xấu). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2043 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 26/10/2043 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Bính Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.