Thứ Sáu, 20/11/2043: 19 tháng 10 năm Quý Hợi

Ngày Đinh Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

20
Thứ Sáu, 20/11/2043Âm lịch: 19 tháng 10 năm Quý Hợi
Ngày Đinh MãoTháng Quý HợiNăm Quý Hợi Tiết Lập Đông
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Cang (tú xấu)
  • +9 7 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Địnhnghĩa chữ: yên định
Nhị thập bát túCang Kim LongTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 2005, 2017, 2029, 2041

Ngày 20/11/2043 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
  • Theo tú Cang: cắt may
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
  • Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 9 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1993).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/11/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 20/11/2043 dương lịch là 19 tháng 10 năm Quý Hợi âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi, tiết Lập đông.

Ngày 20/11/2043 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 20/11/2043 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 20/11/2043 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.