Thứ Sáu, 26/02/2044: 28 tháng Giêng năm Giáp Tý

Ngày Ất Tỵ, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

26
Thứ Sáu, 26/02/2044Âm lịch: 28 tháng Giêng năm Giáp Tý
Ngày Ất TỵTháng Bính DầnNăm Giáp Tý Tiết Vũ Thuỷ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 48/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Lâu (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -15 5 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túLâu Kim CẩuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 2007, 2019, 2031, 2043

Ngày 26/2/2044 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971, 2031).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/2/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 26/02/2044 dương lịch là 28 tháng Giêng năm Giáp Tý âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 26/2/2044 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 48/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2044 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 26/2/2044 xung tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.