Thứ Năm, 01/09/2044: mùng 10 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý

Ngày Quý Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

1
Thứ Năm, 01/09/2044Âm lịch: mùng 10 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Ngày Quý SửuTháng Nhâm ThânNăm Giáp Tý Tiết Xử Thử
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 49/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2003, 2015, 2027, 2039

Ngày 1/9/2044 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 01/09/2044 dương lịch là mùng 10 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, tiết Xử thử.

Ngày 1/9/2044 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 49/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Sát Chủ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 1/9/2044 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 1/9/2044 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.