Thứ Năm, 02/08/2046: mùng 1 tháng 7 năm Bính Dần

Ngày Quý Tỵ, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Khai, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Năm, 02/08/2046Âm lịch: mùng 1 tháng 7 năm Bính Dần
Ngày Quý TỵTháng Bính ThânNăm Bính Dần Tiết Đại Thử
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 59/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 2007, 2019, 2031, 2043

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/8/2046 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 2007).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/8/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 02/08/2046 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Bính Dần âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân, tiết Đại thử.

Ngày 2/8/2046 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Khai, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 59/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 2/8/2046 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 2/8/2046 xung tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.