Chủ nhật, 02/09/2046: mùng 2 tháng 8 năm Bính Dần
Ngày Giáp Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/9/2046 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 14 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2046 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 56 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2046 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 75 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2046 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2046 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 47 điểm+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2046 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 43 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2046 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2046 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2046 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 02/09/2046 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Bính Dần âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 2/9/2046 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Định, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2046 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 2/9/2046 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.