Thứ Sáu, 11/01/2047: 16 tháng Chạp năm Bính Dần
Ngày Ất Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
Ngày 11/1/2047 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2047 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2047 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 60 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2047 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 90 điểm+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2047 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 95 điểm+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2047 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2047 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 80 điểm+30 Ngày Ất Hợi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2047 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2047 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Cang: cắt may
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 9 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Tỵ (sinh 2001).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 11/01/2047 dương lịch là 16 tháng Chạp năm Bính Dần âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, tiết Tiểu hàn.
Ngày 11/1/2047 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2047 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/1/2047 xung tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Tân Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.