Thứ Ba, 02/04/2047: mùng 8 tháng 3 năm Đinh Mão

Ngày Bính Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

2
Thứ Ba, 02/04/2047Âm lịch: mùng 8 tháng 3 năm Đinh Mão
Ngày Bính ThânTháng Giáp ThìnNăm Đinh Mão Tiết Xuân Phân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 54/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 2010, 2022, 2034, 2046

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 2/4/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Dực: cắt áo
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 1962, 2022).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/4/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 02/04/2047 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, tiết Xuân phân.

Ngày 2/4/2047 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 54/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; an táng, cải táng.

Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 2/4/2047 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.