Thứ Bảy, 20/04/2047: 26 tháng 3 năm Đinh Mão

Ngày Giáp Dần, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

20
Thứ Bảy, 20/04/2047Âm lịch: 26 tháng 3 năm Đinh Mão
Ngày Giáp DầnTháng Giáp ThìnNăm Đinh Mão Tiết Cốc Vũ (vào tiết trong ngày)
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Vị (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túVị Thổ TrĩTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 2004, 2016, 2028, 2040

Ngày 20/4/2047 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Vị: đi thuyền
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 8 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Hoàng Ân Tốt
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1980, 2040).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/4/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 20/04/2047 dương lịch là 26 tháng 3 năm Đinh Mão âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, tiết Cốc vũ.

Ngày 20/4/2047 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Khai, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2047 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 20/4/2047 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.