Thứ Sáu, 06/08/2049: mùng 8 tháng 7 năm Kỷ Tỵ

Ngày Quý Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Sáu, 06/08/2049Âm lịch: mùng 8 tháng 7 năm Kỷ Tỵ
Ngày Quý SửuTháng Nhâm ThânNăm Kỷ Tỵ Tiết Đại Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 39/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Lâu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túLâu Kim CẩuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2003, 2015, 2027, 2039

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/8/2049 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2049 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2049 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2049 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2049 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2049 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2049 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2049 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Sát Chủ, Thọ Tử
    +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2049 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967, 2027).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/8/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 06/08/2049 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, tiết Đại thử.

Ngày 6/8/2049 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Phá, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/8/2049 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/8/2049 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.