Thứ Hai, 27/09/2049: mùng 1 tháng 9 năm Kỷ Tỵ

Ngày Ất Tỵ, Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Hai, 27/09/2049Âm lịch: mùng 1 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Ngày Ất TỵTháng Giáp TuấtNăm Kỷ Tỵ Tiết Thu Phân
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 73/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Nguy (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túNguy Nguyệt YếnTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 2007, 2019, 2031, 2043

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 27/9/2049 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971, 2031).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/9/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 27/09/2049 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, tiết Thu phân.

Ngày 27/9/2049 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi; nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 27/9/2049 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 27/9/2049 xung tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.