Thứ Sáu, 06/05/2050: 16 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ
Ngày Bính Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Chấp, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/5/2050 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 52 điểm+30 Ngày Bính Tuất thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2050 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 30 điểm+30 Ngày Bính Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2050 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2050 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2050 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 11 điểm+30 Ngày Bính Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2050 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 16 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2050 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2050 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2050 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 2012).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 06/05/2050 dương lịch là 16 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn, tiết Lập hạ.
Ngày 6/5/2050 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Chấp, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2050 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/5/2050 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.