Thứ Tư, 08/06/2050: 19 tháng 4 năm Canh Ngọ

Ngày Kỷ Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Tư, 08/06/2050Âm lịch: 19 tháng 4 năm Canh Ngọ
Ngày Kỷ MùiTháng Tân TỵNăm Canh Ngọ Tiết Mang Chủng
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2009, 2021, 2033, 2045

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 8/6/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/6/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 08/06/2050 dương lịch là 19 tháng 4 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, tiết Mang chủng.

Ngày 8/6/2050 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 8/6/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 8/6/2050 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.