Chủ nhật, 10/07/2050: 22 tháng 5 năm Canh Ngọ

Ngày Tân Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

10
Chủ nhật, 10/07/2050Âm lịch: 22 tháng 5 năm Canh Ngọ
Ngày Tân MãoTháng Nhâm NgọNăm Canh Ngọ Tiết Tiểu Thử
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 51/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Mão (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túMão Nhật KêTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 2005, 2017, 2029, 2041

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 10/7/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Mão: xây dựng
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 2005).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/7/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 10/07/2050 dương lịch là 22 tháng 5 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 10/7/2050 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 10/7/2050 xung tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.