Thứ Bảy, 09/07/2050: 21 tháng 5 năm Canh Ngọ

Ngày Canh Dần, Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

9
Thứ Bảy, 09/07/2050Âm lịch: 21 tháng 5 năm Canh Ngọ
Ngày Canh DầnTháng Nhâm NgọNăm Canh Ngọ Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Vị (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túVị Thổ TrĩTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 2004, 2016, 2028, 2040

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 9/7/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Vị: đi thuyền
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 2004).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 09/07/2050 dương lịch là 21 tháng 5 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 9/7/2050 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 9/7/2050 xung tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.