Chủ nhật, 07/08/2050: 20 tháng 6 năm Canh Ngọ

Ngày Kỷ Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Bế, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Chủ nhật, 07/08/2050Âm lịch: 20 tháng 6 năm Canh Ngọ
Ngày Kỷ MùiTháng Quý MùiNăm Canh Ngọ Tiết Lập Thu (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 37/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Mão (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túMão Nhật KêTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2009, 2021, 2033, 2045

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/8/2050 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Mão: xây dựng
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/8/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 07/08/2050 dương lịch là 20 tháng 6 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, tiết Lập thu.

Ngày 7/8/2050 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Bế, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2050 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 7/8/2050 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.