Chủ nhật, 30/06/2052: mùng 4 tháng 6 năm Nhâm Thân
Ngày Nhâm Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Khai, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/6/2052 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2052 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Địa Phá: Kỵ xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2052 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 54 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2052 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 22 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2052 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 33 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2052 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 45 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2052 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 56 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2052 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2052 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 2006).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/6/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 30/06/2052 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, tiết Hạ chí.
Ngày 30/6/2052 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Khai, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/6/2052 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/6/2052 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.