Thứ Ba, 02/07/2052: mùng 6 tháng 6 năm Nhâm Thân
Ngày Giáp Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/7/2052 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2052 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2052 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2052 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2052 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2052 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2052 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2052 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2052 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tý (sinh 2020).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/7/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 02/07/2052 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, tiết Hạ chí.
Ngày 2/7/2052 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Kiến, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/7/2052 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 2/7/2052 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Canh Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.