Thứ Hai, 02/09/2052: mùng 10 tháng 8 năm Nhâm Thân
Ngày Bính Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/9/2052 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 26 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2052 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 2 điểm+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2052 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2052 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 33 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2052 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 39 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2052 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2052 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2052 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 37 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2052 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 2022).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 02/09/2052 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 2/9/2052 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2052 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/9/2052 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.