Chủ nhật, 09/02/2053: 21 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Ngày Bính Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Khai, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/2/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 50 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 33 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 49 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 4 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 42 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 27 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/2/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 09/02/2053 dương lịch là 21 tháng Chạp năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 9/2/2053 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Khai, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 9/2/2053 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.