Thứ Sáu, 14/02/2053: 26 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Ngày Tân Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 14/2/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 64 điểm+30 Ngày Tân Tỵ thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
Nên tránh
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1995).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 14/02/2053 dương lịch là 26 tháng Chạp năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 14/2/2053 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 14/2/2053 xung tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.