Thứ Bảy, 15/03/2053: 26 tháng Giêng năm Quý Dậu
Ngày Canh Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 15/3/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân: Tốt
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoàng Ân Tốt
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 2024).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/3/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 15/03/2053 dương lịch là 26 tháng Giêng năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, tiết Kinh trập.
Ngày 15/3/2053 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 15/3/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 15/3/2053 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.