Thứ Sáu, 04/04/2053: 16 tháng 2 năm Quý Dậu
Ngày Canh Ngọ, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Mãn, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/4/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc · -10 Sao Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 64 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 67 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 68 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 54 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1984, 2044).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/4/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 04/04/2053 dương lịch là 16 tháng 2 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 4/4/2053 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Mãn, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 4/4/2053 xung tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.