Thứ Ba, 08/04/2053: 20 tháng 2 năm Quý Dậu
Ngày Giáp Tuất, Thiên Lao hắc đạo, trực Phá, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/4/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thìn (sinh 2000).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/4/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 08/04/2053 dương lịch là 20 tháng 2 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 8/4/2053 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Phá, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 8/4/2053 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Canh Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.