Thứ Năm, 29/05/2053: 12 tháng 4 năm Quý Dậu
Ngày Ất Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Ngày 29/5/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 64 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 94 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 100 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 81 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 70 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 57 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 45 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1991, 2051).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/5/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 29/05/2053 dương lịch là 12 tháng 4 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Đinh Tỵ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 29/5/2053 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 29/5/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/5/2053 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.