Thứ Năm, 05/06/2053: 19 tháng 4 năm Quý Dậu
Ngày Nhâm Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Mãn, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/6/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 5 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 11 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986, 2046).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/6/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 05/06/2053 dương lịch là 19 tháng 4 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 5/6/2053 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Mãn, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/6/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 5/6/2053 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.