Thứ Hai, 03/11/2053: 23 tháng 9 năm Quý Dậu
Ngày Quý Mão, Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 3/11/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 2017).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 03/11/2053 dương lịch là 23 tháng 9 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 3/11/2053 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Chấp, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 3/11/2053 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.