Thứ Ba, 25/11/2053: 16 tháng 10 năm Quý Dậu
Ngày Ất Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 25/11/2053 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2053 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2053 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 66 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2053 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 90 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2053 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 78 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2053 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2053 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2053 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2053 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1991, 2051).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/11/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 25/11/2053 dương lịch là 16 tháng 10 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi, tiết Tiểu tuyết.
Ngày 25/11/2053 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 25/11/2053 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 25/11/2053 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.