Chủ nhật, 05/04/2054: 28 tháng 2 năm Giáp Tuất

Ngày Bính Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thành, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

5
Chủ nhật, 05/04/2054Âm lịch: 28 tháng 2 năm Giáp Tuất
Ngày Bính TýTháng Đinh MãoNăm Giáp Tuất Tiết Thanh Minh
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 46/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -15 3 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 2014, 2026, 2038, 2050

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 5/4/2054 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Địa Phá Kỵ xây dựng
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/4/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 05/04/2054 dương lịch là 28 tháng 2 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, tiết Thanh minh.

Ngày 5/4/2054 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thành, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2054 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 5/4/2054 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.