Thứ Hai, 10/08/2054: mùng 7 tháng 7 năm Giáp Tuất

Ngày Quý Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

10
Thứ Hai, 10/08/2054Âm lịch: mùng 7 tháng 7 năm Giáp Tuất
Ngày Quý MùiTháng Nhâm ThânNăm Giáp Tuất Tiết Lập Thu
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 46/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Trương (tú tốt)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túTrương Nguyệt LộcTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2009, 2021, 2033, 2045

Ngày 10/8/2054 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Tuế Hợp Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1997).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/8/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 10/08/2054 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, tiết Lập thu.

Ngày 10/8/2054 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2054 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 10/8/2054 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.