Thứ Ba, 22/09/2054: 21 tháng 8 năm Giáp Tuất

Ngày Bính Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

22
Thứ Ba, 22/09/2054Âm lịch: 21 tháng 8 năm Giáp Tuất
Ngày Bính DầnTháng Quý DậuNăm Giáp Tuất Tiết Bạch Lộ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 73/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +4 Tú Thất (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túThất Hoả TrưTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 2016, 2028, 2040, 2052

Ngày 22/9/2054 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
  • Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Thất: không kỵ việc gì
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thân (sinh 1992, 2052).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 22/09/2054 dương lịch là 21 tháng 8 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, tiết Bạch lộ.

Ngày 22/9/2054 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 22/9/2054 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 22/9/2054 xung tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Nhâm Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.