Thứ Năm, 01/10/2054: mùng 1 tháng 9 năm Giáp Tuất
Ngày Ất Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/10/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 82 điểm+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 69 điểm+30 Ngày Ất Hợi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 57 điểm+30 Ngày Ất Hợi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Tỵ (sinh 2001).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/10/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 01/10/2054 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, tiết Thu phân.
Ngày 1/10/2054 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 1/10/2054 xung tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Tân Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.