Thứ Hai, 02/11/2054: mùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất
Ngày Đinh Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/11/2054 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2054 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2054 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2054 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2054 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2054 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2054 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Đinh Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2054 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2054 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 1973, 2033).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 02/11/2054 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 2/11/2054 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2054 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/11/2054 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.