Chủ nhật, 14/02/2055: 18 tháng Giêng năm Ất Hợi
Ngày Tân Mão, Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 14/2/2055 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2055 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2055 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2055 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2055 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2055 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2055 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Tân Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2055 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2055 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Mão: xây dựng
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 2005).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 14/02/2055 dương lịch là 18 tháng Giêng năm Ất Hợi âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, tiết Lập xuân.
Ngày 14/2/2055 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2055 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/2/2055 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.