Thứ Ba, 06/07/2055: 12 tháng 6 năm Ất Hợi

Ngày Quý Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Nguy, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Ba, 06/07/2055Âm lịch: 12 tháng 6 năm Ất Hợi
Ngày Quý SửuTháng Quý MùiNăm Ất Hợi Tiết Hạ Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 21/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2015, 2027, 2039, 2051

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/7/2055 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 1 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Hình Xấu mọi việc
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 2027).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/7/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 06/07/2055 dương lịch là 12 tháng 6 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi, tiết Hạ chí.

Ngày 6/7/2055 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Nguy, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 21/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2055 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/7/2055 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.