Chủ nhật, 17/10/2055: 27 tháng 8 năm Ất Hợi
Ngày Bính Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Khai, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 17/10/2055 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2055 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2055 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2055 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2055 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2055 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2055 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2055 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2055 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 2022).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/10/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 17/10/2055 dương lịch là 27 tháng 8 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, tiết Hàn lộ.
Ngày 17/10/2055 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Khai, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 17/10/2055 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 17/10/2055 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.