Thứ Sáu, 07/01/2056: 21 tháng Mười một năm Ất Hợi
Ngày Mậu Ngọ, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/1/2056 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2056 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2056 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2056 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2056 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2056 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2056 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2056 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2056 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 4 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/1/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 07/01/2056 dương lịch là 21 tháng Mười một năm Ất Hợi âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 7/1/2056 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Chấp, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2056 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/1/2056 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.