Thứ Hai, 21/02/2056: mùng 7 tháng Giêng năm Bính Tý
Ngày Quý Mão, Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 21/2/2056 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2056 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2056 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2056 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2056 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2056 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2056 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Quý Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2056 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2056 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Câu Trần
Quý Sửu
Thanh Long
Giáp Dần
Minh Đường
Ất Mão
Thiên Hình
Bính Thìn
Chu Tước
Đinh Tỵ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Bạch Hổ
Canh Thân
Ngọc Đường
Tân Dậu
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Huyền Vũ
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 2017).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 21/02/2056 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Bính Tý âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 21/2/2056 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/2056 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 21/2/2056 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.