Thứ Hai, 06/03/2056: 21 tháng Giêng năm Bính Tý
Ngày Đinh Tỵ, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -15 5 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/3/2056 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2056 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2056 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2056 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2056 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2056 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2056 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2056 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -20 Phạm Sát Chủ · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2056 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983, 2043).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/3/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 06/03/2056 dương lịch là 21 tháng Giêng năm Bính Tý âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, tiết Kinh trập.
Ngày 6/3/2056 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/3/2056 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/3/2056 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.