Chủ nhật, 09/04/2056: 25 tháng 2 năm Bính Tý
Ngày Tân Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 9/4/2056 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2056 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2056 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2056 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 44 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2056 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 27 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2056 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 45 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2056 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 35 điểm+30 Ngày Tân Mão thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2056 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 9 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2056 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Mão: xây dựng
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Dậu (sinh 2005).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 09/04/2056 dương lịch là 25 tháng 2 năm Bính Tý âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 9/4/2056 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2056 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 9/4/2056 xung tuổi nào?
Ngày Tân Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Ất Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.