Thứ Sáu, 19/01/2057: 15 tháng Chạp năm Bính Tý
Ngày Bính Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 19/1/2057 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 25 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2057 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2057 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2057 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 27 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2057 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2057 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 20 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2057 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 10 điểm+30 Ngày Bính Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2057 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2057 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Mậu Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Bạch Hổ
Canh Dần
Ngọc Đường
Tân Mão
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Câu Trần
Ất Mùi
Thanh Long
Bính Thân
Minh Đường
Đinh Dậu
Thiên Hình
Mậu Tuất
Chu Tước
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 2002).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/1/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 19/01/2057 dương lịch là 15 tháng Chạp năm Bính Tý âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, tiết Đại hàn.
Ngày 19/1/2057 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 29/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 19/1/2057 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 19/1/2057 xung tuổi nào?
Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.