Thứ Tư, 14/03/2057: mùng 10 tháng 2 năm Đinh Sửu

Ngày Canh Ngọ, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

14
Thứ Tư, 14/03/2057Âm lịch: mùng 10 tháng 2 năm Đinh Sửu
Ngày Canh NgọTháng Quý MãoNăm Đinh Sửu Tiết Kinh Trập
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyKim QuỹHoàng đạo · cất giữ, tích luỹ, cưới hỏi
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 2020, 2032, 2044, 2056

Ngày 14/3/2057 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1984, 2044).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/3/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 14/03/2057 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão, tiết Kinh trập.

Ngày 14/3/2057 tốt hay xấu?

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.

Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2057 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 14/3/2057 xung tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.