Thứ Sáu, 28/12/2057: mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Sửu

Ngày Kỷ Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

28
Thứ Sáu, 28/12/2057Âm lịch: mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Ngày Kỷ MùiTháng Quý SửuNăm Đinh Sửu Tiết Đông Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Cang (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túCang Kim LongTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2021, 2033, 2045, 2057

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 28/12/2057 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Cang: cắt may
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/12/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 28/12/2057 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, tiết Đông chí.

Ngày 28/12/2057 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 28/12/2057 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 28/12/2057 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.