Thứ Ba, 01/01/2058: mùng 7 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Ngày Quý Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 1/1/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 8 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977, 2037).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 01/01/2058 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, tiết Đông chí.
Ngày 1/1/2058 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 1/1/2058 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.