Thứ Năm, 10/01/2058: 16 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Ngày Nhâm Thân, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
Ngày 10/1/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 57 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 12 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 8 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986, 2046).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 10/01/2058 dương lịch là 16 tháng Chạp năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, tiết Tiểu hàn.
Ngày 10/1/2058 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Nguy, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 10/1/2058 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.